あさ · buổi sáng
Ngày 1
Hiragana
Bảng chữ nền tảng nhất. Hãy ưu tiên nhận diện chắc 46 chữ cơ bản trước khi học âm đục và âm ghép.
46
chữ
20
câu quiz
4
cách luyện
Bảng chữ
Desktop hiển thị dạng lưới rộng để scan nhanh toàn bộ bảng.
いす · cái ghế
うみ · biển
えき · nhà ga
おかし · bánh kẹo
かさ · cái ô
き · cây
くつ · giày
けさ · sáng nay
こえ · giọng nói
さかな · cá
しお · muối
すし · sushi
せかい · thế giới
そら · bầu trời
たこ · bạch tuộc
ちず · bản đồ
つき · mặt trăng
て · tay
とけい · đồng hồ
なつ · mùa hè
にく · thịt
ぬの · vải
ねこ · mèo
のり · rong biển
はな · hoa
ひと · người
ふね · thuyền
へや · phòng
ほし · ngôi sao
まち · thị trấn
みず · nước
むし · côn trùng
め · mắt
もも · đào
やま · núi
ゆき · tuyết
よる · đêm
らいねん · năm sau
りんご · táo
るす · vắng nhà
れきし · lịch sử
ろく · số sáu
わたし · tôi
を · trợ từ tân ngữ
ほん · sách
Luyện viết
Viết từng chữ trên ô luyện
Đã luyện 0/46 chữ. Dùng chuột, bút cảm ứng hoặc tay trên mobile.
Gợi ý từng nét
あ · 4 nét
Xem nét đỏ chạy trước, sau đó tập viết lại trên ô luyện bên trái.
あ
a
Quan sát dáng chữ, viết chậm từ trên xuống dưới, trái sang phải.
Ví dụ: あさ · buổi sáng