日
Nihongo JourneyMục Tiêu N4 (3 Tháng)
🦉Bạn muốn học tương tác từng bước 3 phút kèm âm thanh & chấm điểm?
Học trên Cây Duolingo
Giáo Trình Chuẩn Toàn Diện

Trọn Bộ 50 Bài Minna no Nihongo (N5 → N4)

Được biên soạn công phu với đầy đủ từ vựng kèm âm Hán Việt, giải thích ngữ pháp chi tiết theo tiêu chuẩn đề thi JLPT, bảng chia 10 thể động từ, phát âm âm thanh bản xứ và bài kiểm tra sau mỗi bài học.

Tính năng mớiXáo trộn & Chọn nhiều bài

Ôn Tập Flashcard & Quiz Tổng Hợp Nhiều Bài

Chọn tự do từ 1 đến 50 bài học, bật tính năng xáo trộn ngẫu nhiên (Shuffle) để tăng phản xạ ghi nhớ từ vựng và kiểm tra kiến thức tổng hợp.

Mở Bộ Luyện Tập & Xáo Trộn
N5 · Bài 1

Bài 1: Giới thiệu bản thân & Nghề nghiệp

Khẳng định, phủ định, câu hỏi danh từ với です・ではありません・ですか.

Trọng tâm: Danh từ A は Danh từ B です
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 2

Bài 2: Chỉ thị từ Đồ vật & Sở hữu

Chỉ định đồ vật gần/xa với これ・それ・あれ và sở hữu với trợ từ の.

Trọng tâm: これ / それ / あれ は N です・N1 の N2
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 3

Bài 3: Vị trí, Địa điểm & Giá tiền

Chỉ vị trí với ここ・そこ・あそこ, hỏi nơi chốn どこ và hỏi giá trị いくら.

Trọng tâm: ここ / そこ / あそこ は N (Địa điểm) です・N は いくらですか
27 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 4

Bài 4: Thời gian, Giờ giấc & Động từ ます

Nói giờ phút, ngày trong tuần và chia động từ thể lịch sự ます・ません・ました・ませんでした.

Trọng tâm: Thời gian + に + Động từ ます・から / まで
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 5

Bài 5: Di chuyển: Đi, Đến, Về & Phương tiện

Phương hướng với へ, phương tiện với で, đi cùng ai với と và ngày tháng năm.

Trọng tâm: Địa điểm + へ + いきます / きます / かえります
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 6

Bài 6: Ngoại động từ, Tân ngữ を & Rủ rê ませんか

Tác động lên tân ngữ với を, địa điểm hành động với で, mời rủ với ませんか và cùng làm với ましょう.

Trọng tâm: Danh từ + を + Động từ / Vませんか・Vましょう
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 7

Bài 7: Công cụ, Ngôn ngữ & Cho - Nhận cơ bản

Làm gì bằng công cụ gì với で, nói bằng ngôn ngữ gì và cho nhận với あげます・もらいます.

Trọng tâm: Công cụ + で + V / N1 に N2 を あげます・もらいます
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 8

Bài 8: Miêu tả & Thế giới Tính từ (い & な)

Phân loại tính từ đuôi い và tính từ đuôi な, cách chia khẳng định, phủ định và bổ nghĩa cho danh từ.

Trọng tâm: Tính từ い / Tính từ な + Danh từ / とても・あまり
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 9

Bài 9: Sở thích, Năng lực & Lý do với から

Thích/ghét (好き・嫌い), Giỏi/kém (上手・下手), Hiểu/Có (分かる・ある) đi với trợ từ が và nối lý do với から.

Trọng tâm: Danh từ + が + 好き / 上手 / わかります・Lý do + から
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 10

Bài 10: Sự Tồn tại (あります & います) & Vị trí không gian

Phân biệt あります (vật vô tri) và います (người, động vật), các từ chỉ vị trí và liệt kê với や.

Trọng tâm: Địa điểm + に + N + が + あります / います・Vị trí không gian
26 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 11

Bài 11: Lượng từ, Khoảng thời gian & Tần suất

Cách đếm đồ vật (ひとつ、ふたつ), đếm người, lượng từ chuyên biệt (まい、ほん、だい) và tần suất hành động.

Trọng tâm: Lượng từ + Động từ・Khoảng thời gian + に + [Số lần] + V
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 12

Bài 12: Quá khứ Tính từ & Nghệ thuật So sánh

Chia quá khứ của tính từ/danh từ, so sánh hơn (より), so sánh lựa chọn (どちら) và so sánh nhất (一番).

Trọng tâm: Quá khứ Tính từ・A は B より Tính từ です・A と B と どちらが...・一番
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 13

Bài 13: Ham muốn (ほしい & ~たい) & Đi để làm gì

Muốn có đồ vật với ほしい, muốn thực hiện hành động với Vたい và mục đích di chuyển với に 行きます.

Trọng tâm: N が ほしい・Vたい・Địa điểm + へ + V (bỏ ます) / N + に + 行きます
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 14

Bài 14: Cột mốc Thể て (て形) & Yêu cầu lịch sự

Quy tắc chuyển đổi THỂ TE cho 3 nhóm động từ, yêu cầu lịch sự てください, đang diễn ra ています.

Trọng tâm: Quy tắc chia thể て・Vてください・Vています・Vましょうか
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 15

Bài 15: Xin phép (てもいい) & Cấm đoán (てはいけない)

Xin phép làm gì với Vてもいいですか, cấm đoán không được làm với Vてはいけません và trạng thái tiếp diễn Vています.

Trọng tâm: Vてもいいですか・Vてはいけません・Vています (Trạng thái kết quả)
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 16

Bài 16: Nối chuỗi hành động, Vてから & Nối Tính từ

Nối các hành động liên tiếp (V1て, V2て), sau khi làm gì (Vてから), nối tính từ (くて/で) và miêu tả đặc điểm ngoại hình.

Trọng tâm: V1て、V2て、V3ます・V1てから V2・Tính từ くて / で
25 từ vựng·4 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 17

Bài 17: Thể ない (ない形), Bắt buộc & Xin đừng làm

Quy tắc chia THỂ NAI cho 3 nhóm, xin đừng làm (ないでください), phải làm (なければならない) và không cần làm (なくてもいい).

Trọng tâm: Quy tắc chia thể ない・Vないでください・Vなければなりません・Vなくてもいいです
25 từ vựng·4 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 18

Bài 18: Thể Từ Điển (辞書形), Khả năng & Sở thích

Chia THỂ TỪ ĐIỂN (Jisho-form), nói về khả năng (Vることができます), sở thích (趣味はVること) và trước khi (まえに).

Trọng tâm: Quy tắc chia thể từ điển・Vることができます・趣味は Vることです・Vるまえに
25 từ vựng·4 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 19

Bài 19: Thể た (た形), Trải nghiệm & Biến đổi trạng thái

Chia THỂ TA (thể quá khứ ngắn), đã từng trải nghiệm (Vたことがあります), liệt kê hành động (たり〜たり) và biến đổi tính chất (くなります・になります).

Trọng tâm: Quy tắc chia thể た・Vたことがあります・Vたり、Vたりします・くなります / になります
25 từ vựng·4 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 20

Bài 20: Thể Thông Thường (普通形) & Giao Tiếp Thân Mật

Chuyển đổi toàn diện thể Lịch sự (丁寧形) sang Thể Ngắn/Thể Thông thường (普通形) của Động từ, Tính từ và Danh từ.

Trọng tâm: Bảng chuyển đổi Thể Lịch sự (です/ます) ↔ Thể Thông thường (普通形)
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 21

Bài 21: Ý kiến (と思います), Trích dẫn & Phỏng đoán

Nêu quan điểm cá nhân ([Thể thông thường] と思います), trích dẫn lời nói (と言いました) và phỏng đoán xác nhận (でしょう).

Trọng tâm: Thể thông thường + と思います・Thể thông thường + と言いました・でしょう
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 22

Bài 22: Mệnh đề Định ngữ bổ nghĩa Danh từ

Dùng cả một câu/mệnh đề ở Thể Thông Thường để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau (Người mặc áo đỏ, Cuốn sách tôi mua hôm qua).

Trọng tâm: [Mệnh đề thể thông thường] + Danh từ・Chủ ngữ mệnh đề phụ dùng が
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 23

Bài 23: Khi làm gì (とき) & Điều kiện tự nhiên (と)

Khi làm gì với とき (phân biệt Vるとき vs Vたとき), hễ... thì... với liên từ điều kiện tự nhiên と và cách chỉ đường.

Trọng tâm: [Vる / Vた / Adj / N] + とき・Vる + と、[Hệ quả tự nhiên]
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 24

Bài 24: Cho - Nhận Hành Động (くれます・てあげる・てもらう・てくれる)

Diễn tả hành động giúp đỡ: Ai đó làm gì cho tôi (くれます・てくれます), làm giúp ai (てあげます), được ai làm giúp (てもらいます).

Trọng tâm: くれます・~てあげます・~てもらいます・~てくれます
25 từ vựng·4 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N5 · Bài 25

Bài 25: Điều kiện giả định (たら) & Dù cho (ても) - Hoàn thành N5

Giả định nếu... thì... với ~たら, sau khi làm xong thì... và dù cho... thì vẫn... với ~ても.

Trọng tâm: [Vたら / Adjたら / Nだったら]・[Vても / Adjくても / Nでも]
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 26

Bài 26: Thể Giải Thích ~んです & Nhờ vả lịch sự (Mở màn N4)

Khởi đầu Minna II - Cấu trúc ~んです biểu thị lý do/nguyên nhân ẩn giấu, hỏi han cảm xúc và mở lời nhờ vả lịch sự với ~んですが.

Trọng tâm: [Thể thông thường] + んです・~んですが、Vてくださいませんか
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 27

Bài 27: Thể Khả Năng (可能形), Nhìn thấy (見えます) & Chỉ có (しか〜ない)

Quy tắc chia THỂ KHẢ NĂNG (có thể làm gì), phân biệt 見える/聞こえる vs 見られる/聞ける, và giới hạn しか〜ない vs だけ.

Trọng tâm: Quy tắc chia thể Khả năng・N が できます・見えます / 聞こえます・しか〜ない
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 28

Bài 28: Vừa làm vừa làm (ながら), Thói quen & Liệt kê lý do (し)

Thực hiện đồng thời 2 hành động (V1ながら V2), thói quen duy trì thường nhật (Vています) và liệt kê nhiều nguyên nhân với ~し、~し.

Trọng tâm: V1 (bỏ ます) + ながら + V2・Vています (Thói quen)・[Thể thông thường] + し、[Thể thông thường] + し
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 29

Bài 29: Tự Động Từ (自動詞) & Trạng Thái Kết Quả (~ています)

Phân biệt Tự động từ (自動詞) và Tha động từ (他動詞), miêu tả hiện trạng trạng thái đang diễn ra trước mắt với N が Vています.

Trọng tâm: Tự động từ + が + Vています (Trạng thái kết quả)・~てしまいました
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 30

Bài 30: Tha Động Từ & Chuẩn Bị (~てあります & ~ておきます)

Trạng thái có chủ đích của con người với N が Vてあります và chuẩn bị sẵn trước một việc gì với Vておきます.

Trọng tâm: N が Tha động từ + てあります・Vておきます (Chuẩn bị trước)
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 31

Bài 31: Thể Ý Chí (意向形), Dự định & Kế hoạch

Quy tắc chia THỂ Ý CHÍ (Ikoukei), bày tỏ dự định với Vようと思っています, kế hoạch Vる予定です và hành động chưa hoàn thành (まだ〜ていません).

Trọng tâm: Quy tắc chia thể Ý chí・Vようと思っています・Vる / Nの 予定です・まだ Vていません
25 từ vựng·4 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 32

Bài 32: Lời Khuyên (ほうがいい), Phỏng Đoán (でしょう) & Có lẽ (かもしれない)

Khuyên nên làm (Vたほうがいい) / không nên (Vないほうがいい), phỏng đoán chắc chắn (でしょう) và khả năng có lẽ (かもしれません).

Trọng tâm: Vた / Vない ほうがいいです・[Thể thông thường] + でしょう・[Thể thông thường] + かもしれません
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 33

Bài 33: Thể Mệnh Lệnh (命令形) & Thể Cấm Đoán (禁止形)

Quy tắc chia Thể Mệnh lệnh & Cấm đoán, giải thích ý nghĩa biển báo (~という意味です) và truyền đạt lời nhắc nhở (~と言っていました).

Trọng tâm: Thể Mệnh lệnh・Thể Cấm đoán・~という意味です・~と言っていました
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 34

Bài 34: Theo hướng dẫn (とおりに), Sau khi (あとで) & Không làm A mà làm B

Làm theo như chỉ dẫn (V1とおりに / Nのとおりに), sau khi làm A thì làm B (V1たあとで V2) và làm B mà không làm A (V1ないで V2).

Trọng tâm: V1る / V1た / Nの + とおりに・V1た / Nの + あとで・V1ないで + V2
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 35

Bài 35: Thể Điều Kiện (ば形) & Lời khuyên theo hoàn cảnh (なら)

Quy tắc chia THỂ ĐIỀU KIỆN BA (ば形) cho Động từ & Tính từ, điều kiện theo chủ đề với なら, và mẫu câu 'càng... càng...' (Vれば Vるほど).

Trọng tâm: Quy tắc chia thể ば・Danh từ + なら・Vれば Vるほど
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 36

Bài 36: Mục Đích (ように), Thói quen & Biến đổi năng lực

Hành động để đạt mục tiêu với ように (đi với động từ không có ý chí / thể khả năng), trở nên có thể (~ようになります) và cố gắng duy trì (~ようにしています).

Trọng tâm: Vる / Vない + ように・~ようになります・~ようにしています
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 37

Bài 37: Thể Bị Động (受身形 - Ukemi)

Quy tắc chia THỂ BỊ ĐỘNG (được/bị), bị động trực tiếp, bị động gián tiếp (bị làm phiền) và sự kiện được phát minh/tổ chức bởi (によって).

Trọng tâm: Quy tắc chia thể Bị động・A は B に Vられます・A は B に N を Vられます・によって
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 38

Bài 38: Danh Từ Hóa Động Từ với の (Danh từ hóa)

Biến động từ thành danh từ bằng Vる + の (Thích làm gì: Vるのが好き, Quên làm gì: Vるのを忘れた, Biết việc: Vるのを知っている).

Trọng tâm: V thể từ điển + の + が / を / は
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 39

Bài 39: Nguyên Nhân với Thể て (て形) & Lý Do Khách Quan (ので)

Diễn tả nguyên nhân chỉ cảm xúc/bất khả kháng bằng Thể て (Vて / Adjくて / Nで) và chỉ lý do nhẹ nhàng khách quan với ので.

Trọng tâm: Vて / Adjくて / Nで、[Cảm xúc / Bất khả kháng]・[Thể thông thường] + ので
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 40

Bài 40: Câu Hỏi Lồng (か / かどうか) & Thử Làm (~てみます)

Lồng câu hỏi có từ để hỏi (...か), lồng câu hỏi Đúng/Sai (...かどうか) vào câu chính, và thử nghiệm làm việc gì xem sao (Vてみます).

Trọng tâm: [Từ để hỏi + Thể thông thường] + か・[Thể thông thường] + かどうか・Vてみます
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 41

Bài 41: Kính Ngữ Cho - Nhận (いただきます・くださいます・やります)

Hệ thống cho nhận lịch sự với cấp trên: いただきます (kính ngữ của もらいます), くださいます (kính ngữ của くれます), やります (cho động vật/cây/người dưới).

Trọng tâm: いただきます・くださいます・やります・~ていただきます・~てくださいませんか
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 42

Bài 42: Mục Đích Ý Chí (ために) & Sử Dụng (Vるのに使います)

Mục đích có ý chí với ために (vì... / để...), công dụng và sự tiện lợi cho mục đích cụ thể với Vるのに / Nに つかいます・べんりです.

Trọng tâm: Vる / Nの + ために・Vるのに + 使う / 時間がかかる
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 43

Bài 43: Dự Đoán (~そうです) & Vẻ Ngoài Trực Quan

Dự đoán hiện tượng sắp xảy ra (V bỏ masu + そうです - Trông sắp rơi, sắp mưa), cảm nhận vẻ ngoài trực quan của tính từ (Adj bỏ い/な + そうです - Trông có vẻ ngon, có vẻ tốt bụng).

Trọng tâm: V (bỏ ます) + そうです (Sắp xảy ra)・Adj-い (bỏ い) / Adj-な (bỏ な) + そうです (Vẻ ngoài)
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 44

Bài 44: Quá Mức (すぎます), Dễ / Khó làm (やすい・にくい) & Biến đổi

Làm gì quá mức với すぎます (Ăn quá nhiều, Uống quá đà), Dễ làm (Vやすい) vs Khó làm (Vにくい), và chủ động làm biến đổi (Adj-く / Adj-に します).

Trọng tâm: V (bỏ ます) / Adj + すぎます・V (bỏ ます) + やすい / にくい・Adj-く / Adj-に します
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 45

Bài 45: Trường Hợp (場合 - ばあい) & Mặc Dù (のに)

Xử lý tình huống trong trường hợp (ばあいは - 場合) và biểu thị sự thất vọng/bất ngờ ngoài dự tính với のに (mặc dù... nhưng...).

Trọng tâm: [Thể thông thường] + 場合は・[Thể thông thường] + のに
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 46

Bài 46: Thời Điểm Hành Động (ところ) & Chắc Chắn (はずです)

Các giai đoạn chính xác của hành động: Sắp sửa làm (Vるところ), Đang làm dở (Vているところ), Vừa mới làm xong (Vたところ), Mới làm chưa lâu (Vたばかり), và Chắc chắn là (はずです).

Trọng tâm: Vる / Vている / Vた + ところです・Vたばかりです・[Thể thông thường] + はずです
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 47

Bài 47: Truyền Nghe (そうです) & Phán Đoán (ようです)

Nghe nói là (Thể thông thường + そうです - Trích dẫn nguồn thông tin によると) và Suy đoán có căn cứ qua giác quan (Thể thông thường + ようです).

Trọng tâm: [Nguồn tin] によると + [Thể thông thường] + そうです・[Thể thông thường] + ようです
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 48

Bài 48: Thể Sai Khiến (使役形 - Shieki) & Xin phép lịch sự

Quy tắc chia THỂ SAI KHIẾN (cho phép làm / bắt ai làm) và xin phép lịch sự cho bản thân được làm (Vさせていただけませんか).

Trọng tâm: Quy tắc chia thể Sai khiến・A は B に/を Vさせます・Vさせていただけませんか
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 49

Bài 49: Tôn Kính Ngữ (尊敬語 - Sonkeigo)

Kính ngữ tôn vinh hành động của đối phương/người trên: Thể bị động tôn kính, お〜になります, và Bảng động từ tôn kính đặc biệt (いらっしゃる, おっしゃる, ご覧になる...).

Trọng tâm: Tôn kính ngữ・お + V (bỏ ます) + になります・Động từ Tôn kính đặc biệt
25 từ vựng·3 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm
N4 · Bài 50

Bài 50: Khiêm Nhường Ngữ (謙譲語 - Kenjougo) - Đại Kết Cục N4

Hạ thấp hành động của bản thân để tôn kính đối phương: お〜します, và Bảng động từ Khiêm nhường ngữ đặc biệt (参る, 申す, 拝見する, いたす...). Tổng kết toàn bộ 50 bài Minna no Nihongo!

Trọng tâm: Khiêm nhường ngữ・お + V (bỏ ます) + します・Động từ Khiêm nhường đặc biệt
25 từ vựng·2 ngữ pháp
Quiz: Chưa làm