すき
suki
thích
わたしはえいががすきです。
Tôi thích phim.
Ngày 2 · Minna no Nihongo
Nói thích/ghét, giỏi/kém, hiểu, có đồ vật và giải thích lý do với から.
Chủ đề
N が 好きです / 理由 + から
Thời lượng
30 phút
Từ vựng
15 từ
Quiz
5 câu
すき
suki
thích
わたしはえいががすきです。
Tôi thích phim.
きらい
kirai
ghét/không thích
からいものがきらいです。
Tôi không thích đồ cay.
じょうず
jouzu
giỏi
マイさんはうたがじょうずです。
Mai hát giỏi.
へた
heta
kém
わたしはりょうりがへたです。
Tôi nấu ăn kém.
わかります
wakarimasu
hiểu
にほんごがすこしわかります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
あります
arimasu
có
じかんがあります。
Tôi có thời gian.
おんがく
ongaku
âm nhạc
おんがくがすきです。
Tôi thích âm nhạc.
スポーツ
supootsu
thể thao
スポーツがすきです。
Tôi thích thể thao.
りょうり
ryouri
nấu ăn/món ăn
りょうりがじょうずです。
Nấu ăn giỏi.
うた
uta
bài hát/ca hát
うたがすきです。
Tôi thích ca hát.
えいが
eiga
phim
えいががすきです。
Tôi thích phim.
やくそく
yakusoku
cuộc hẹn
やくそくがあります。
Tôi có cuộc hẹn.
じかん
jikan
thời gian
じかんがありません。
Tôi không có thời gian.
すこし
sukoshi
một chút
すこしわかります。
Tôi hiểu một chút.
ぜんぜん
zenzen
hoàn toàn không
ぜんぜんわかりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu.
Danh từ + が + すき/きらい/じょうず/へた + です
Thích/ghét/giỏi/kém cái gì.
Các từ diễn tả cảm xúc hoặc năng lực trong bài này dùng が cho đối tượng.
わたしはおんがくがすきです。
Tôi thích âm nhạc.
マイさんはりょうりがじょうずです。
Mai nấu ăn giỏi.
N が わかります / N が あります
Hiểu... / có...
わかります dùng với nội dung hiểu được. あります dùng cho đồ vật, việc hẹn, thời gian.
にほんごがすこしわかります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
きょうやくそくがあります。
Hôm nay tôi có cuộc hẹn.
Câu lý do + から、câu kết quả
Vì... nên...
から đặt sau lý do. Có thể dùng để trả lời câu hỏi なぜ/どうして.
じかんがありませんから、いきません。
Vì không có thời gian nên tôi không đi.
えいががすきですから、よくみます。
Vì thích phim nên tôi thường xem.
わたしはスポーツがすきです。
Tôi thích thể thao.
からいものがきらいです。
Tôi không thích đồ cay.
マイさんはうたがじょうずです。
Mai hát giỏi.
わたしはりょうりがへたです。
Tôi nấu ăn kém.
にほんごがすこしわかります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
きょうじかんがありません。
Hôm nay tôi không có thời gian.
やくそくがありますから、かえります。
Vì có hẹn nên tôi về.
おんがくがすきですから、まいにちききます。
Vì thích âm nhạc nên tôi nghe mỗi ngày.
An
マイさんはスポーツがすきですか。
Mai có thích thể thao không?
Mai
はい、すきです。でも、テニスはへたです。
Có, tôi thích. Nhưng tennis thì tôi kém.
An
あしたいっしょにえいがをみませんか。
Ngày mai cùng xem phim không?
Mai
すみません。やくそくがありますから、いきません。
Xin lỗi. Vì tôi có hẹn nên không đi.
Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành
すきです thường dùng trợ từ nào cho đối tượng?