Quay lại danh sách Minna

Ngày 2 · Minna no Nihongo

Bài 9: Sở thích, năng lực và lý do

Nói thích/ghét, giỏi/kém, hiểu, có đồ vật và giải thích lý do với から.

Chủ đề

N が 好きです / 理由 + から

Thời lượng

30 phút

Từ vựng

15 từ

Quiz

5 câu

Mục tiêu

  • Dùng が với 好き, 嫌い, 上手, 下手, わかります.
  • Nói có đồ vật hoặc thời gian với あります.
  • Nối lý do bằng から.

Từ vựng

すき

suki

tính từ な

thích

わたしはえいががすきです。

Tôi thích phim.

きらい

kirai

tính từ な

ghét/không thích

からいものがきらいです。

Tôi không thích đồ cay.

じょうず

jouzu

tính từ な

giỏi

マイさんはうたがじょうずです。

Mai hát giỏi.

へた

heta

tính từ な

kém

わたしはりょうりがへたです。

Tôi nấu ăn kém.

わかります

wakarimasu

động từ

hiểu

にほんごがすこしわかります。

Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

あります

arimasu

động từ

じかんがあります。

Tôi có thời gian.

おんがく

ongaku

danh từ

âm nhạc

おんがくがすきです。

Tôi thích âm nhạc.

スポーツ

supootsu

danh từ

thể thao

スポーツがすきです。

Tôi thích thể thao.

りょうり

ryouri

danh từ

nấu ăn/món ăn

りょうりがじょうずです。

Nấu ăn giỏi.

うた

uta

danh từ

bài hát/ca hát

うたがすきです。

Tôi thích ca hát.

えいが

eiga

danh từ

phim

えいががすきです。

Tôi thích phim.

やくそく

yakusoku

danh từ

cuộc hẹn

やくそくがあります。

Tôi có cuộc hẹn.

じかん

jikan

danh từ

thời gian

じかんがありません。

Tôi không có thời gian.

すこし

sukoshi

trạng từ

một chút

すこしわかります。

Tôi hiểu một chút.

ぜんぜん

zenzen

trạng từ

hoàn toàn không

ぜんぜんわかりません。

Tôi hoàn toàn không hiểu.

Ngữ pháp

N が すきです

Danh từ + が + すき/きらい/じょうず/へた + です

Thích/ghét/giỏi/kém cái gì.

Các từ diễn tả cảm xúc hoặc năng lực trong bài này dùng が cho đối tượng.

わたしはおんがくがすきです。

Tôi thích âm nhạc.

マイさんはりょうりがじょうずです。

Mai nấu ăn giỏi.

わかります・あります

N が わかります / N が あります

Hiểu... / có...

わかります dùng với nội dung hiểu được. あります dùng cho đồ vật, việc hẹn, thời gian.

にほんごがすこしわかります。

Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

きょうやくそくがあります。

Hôm nay tôi có cuộc hẹn.

から chỉ lý do

Câu lý do + から、câu kết quả

Vì... nên...

から đặt sau lý do. Có thể dùng để trả lời câu hỏi なぜ/どうして.

じかんがありませんから、いきません。

Vì không có thời gian nên tôi không đi.

えいががすきですから、よくみます。

Vì thích phim nên tôi thường xem.

Ví dụ

わたしはスポーツがすきです。

Tôi thích thể thao.

からいものがきらいです。

Tôi không thích đồ cay.

マイさんはうたがじょうずです。

Mai hát giỏi.

わたしはりょうりがへたです。

Tôi nấu ăn kém.

にほんごがすこしわかります。

Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

きょうじかんがありません。

Hôm nay tôi không có thời gian.

やくそくがありますから、かえります。

Vì có hẹn nên tôi về.

おんがくがすきですから、まいにちききます。

Vì thích âm nhạc nên tôi nghe mỗi ngày.

Sở thích cuối tuần

An

マイさんはスポーツがすきですか。

Mai có thích thể thao không?

Mai

はい、すきです。でも、テニスはへたです。

Có, tôi thích. Nhưng tennis thì tôi kém.

An

あしたいっしょにえいがをみませんか。

Ngày mai cùng xem phim không?

Mai

すみません。やくそくがありますから、いきません。

Xin lỗi. Vì tôi có hẹn nên không đi.

Luyện tập

  1. Nói: Tôi thích âm nhạc.
  2. Nói: Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
  3. Dịch: Vì không có thời gian nên tôi không đi.
  4. Nói: Mai nấu ăn giỏi.
  5. Điền trợ từ: えいが ___ すきです。

Quiz cuối bài

Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành

0 đúng

すきです thường dùng trợ từ nào cho đối tượng?