あたらしい
atarashii
mới
これはあたらしいほんです。
Đây là quyển sách mới.
Ngày 2 · Minna no Nihongo
Miêu tả người, đồ vật, địa điểm bằng tính từ đuôi い và tính từ đuôi な.
Chủ đề
い形容詞・な形容詞
Thời lượng
30 phút
Từ vựng
15 từ
Quiz
5 câu
あたらしい
atarashii
mới
これはあたらしいほんです。
Đây là quyển sách mới.
ふるい
furui
cũ
このかばんはふるいです。
Cái cặp này cũ.
おおきい
ookii
to/lớn
あのビルはおおきいです。
Tòa nhà kia lớn.
ちいさい
chiisai
nhỏ
このへやはちいさいです。
Căn phòng này nhỏ.
たかい
takai
cao/đắt
このカメラはたかいです。
Máy ảnh này đắt.
やすい
yasui
rẻ
このペンはやすいです。
Cây bút này rẻ.
むずかしい
muzukashii
khó
にほんごはむずかしいです。
Tiếng Nhật khó.
やさしい
yasashii
dễ/hiền
このもんだいはやさしいです。
Câu hỏi này dễ.
きれい
kirei
đẹp/sạch
このまちはきれいです。
Thành phố này đẹp.
しずか
shizuka
yên tĩnh
ここはしずかです。
Chỗ này yên tĩnh.
にぎやか
nigiyaka
nhộn nhịp
えきはにぎやかです。
Nhà ga nhộn nhịp.
べんり
benri
tiện lợi
スマホはべんりです。
Điện thoại thông minh tiện lợi.
げんき
genki
khỏe
マイさんはげんきです。
Mai khỏe.
とても
totemo
rất
とてもきれいです。
Rất đẹp.
あまり
amari
không ... lắm
あまりたかくないです。
Không đắt lắm.
い形容詞 + です / くないです
Tính chất ... / không ...
Với tính từ い, bỏ い rồi thêm くないです để phủ định.
このほんはあたらしいです。
Quyển sách này mới.
このカメラはたかくないです。
Máy ảnh này không đắt.
な形容詞 + です / ではありません
Tính chất ... / không ...
Tính từ な dùng ではありません khi phủ định lịch sự.
ここはしずかです。
Chỗ này yên tĩnh.
このまちはにぎやかではありません。
Thành phố này không nhộn nhịp.
とても + khẳng định / あまり + phủ định
Rất ... / không ... lắm.
あまり thường đi với dạng phủ định.
このへやはとてもきれいです。
Căn phòng này rất sạch.
にほんごはあまりやさしくないです。
Tiếng Nhật không dễ lắm.
このほんはあたらしいです。
Quyển sách này mới.
このかばんはふるいです。
Cái cặp này cũ.
あのレストランはたかくないです。
Nhà hàng kia không đắt.
ここはしずかです。
Chỗ này yên tĩnh.
えきはにぎやかです。
Nhà ga nhộn nhịp.
スマホはとてもべんりです。
Điện thoại thông minh rất tiện lợi.
このもんだいはあまりむずかしくないです。
Câu hỏi này không khó lắm.
マイさんはげんきなひとです。
Mai là người khỏe khoắn.
An
このカフェはしずかですね。
Quán cà phê này yên tĩnh nhỉ.
Mai
はい。そして、とてもきれいです。
Ừ. Và rất đẹp.
An
コーヒーはたかいですか。
Cà phê có đắt không?
Mai
いいえ、あまりたかくないです。
Không, không đắt lắm.
Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành
Phủ định của たかいです là gì?