Quay lại danh sách Minna

Ngày 2 · Minna no Nihongo

Bài 8: Tính từ và miêu tả

Miêu tả người, đồ vật, địa điểm bằng tính từ đuôi い và tính từ đuôi な.

Chủ đề

い形容詞・な形容詞

Thời lượng

30 phút

Từ vựng

15 từ

Quiz

5 câu

Mục tiêu

  • Phân biệt tính từ đuôi い và đuôi な.
  • Nói câu khẳng định/phủ định với tính từ.
  • Dùng とても và あまり để nói mức độ.

Từ vựng

あたらしい

atarashii

tính từ い

mới

これはあたらしいほんです。

Đây là quyển sách mới.

ふるい

furui

tính từ い

このかばんはふるいです。

Cái cặp này cũ.

おおきい

ookii

tính từ い

to/lớn

あのビルはおおきいです。

Tòa nhà kia lớn.

ちいさい

chiisai

tính từ い

nhỏ

このへやはちいさいです。

Căn phòng này nhỏ.

たかい

takai

tính từ い

cao/đắt

このカメラはたかいです。

Máy ảnh này đắt.

やすい

yasui

tính từ い

rẻ

このペンはやすいです。

Cây bút này rẻ.

むずかしい

muzukashii

tính từ い

khó

にほんごはむずかしいです。

Tiếng Nhật khó.

やさしい

yasashii

tính từ い

dễ/hiền

このもんだいはやさしいです。

Câu hỏi này dễ.

きれい

kirei

tính từ な

đẹp/sạch

このまちはきれいです。

Thành phố này đẹp.

しずか

shizuka

tính từ な

yên tĩnh

ここはしずかです。

Chỗ này yên tĩnh.

にぎやか

nigiyaka

tính từ な

nhộn nhịp

えきはにぎやかです。

Nhà ga nhộn nhịp.

べんり

benri

tính từ な

tiện lợi

スマホはべんりです。

Điện thoại thông minh tiện lợi.

げんき

genki

tính từ な

khỏe

マイさんはげんきです。

Mai khỏe.

とても

totemo

trạng từ

rất

とてもきれいです。

Rất đẹp.

あまり

amari

trạng từ

không ... lắm

あまりたかくないです。

Không đắt lắm.

Ngữ pháp

Tính từ い

い形容詞 + です / くないです

Tính chất ... / không ...

Với tính từ い, bỏ い rồi thêm くないです để phủ định.

このほんはあたらしいです。

Quyển sách này mới.

このカメラはたかくないです。

Máy ảnh này không đắt.

Tính từ な

な形容詞 + です / ではありません

Tính chất ... / không ...

Tính từ な dùng ではありません khi phủ định lịch sự.

ここはしずかです。

Chỗ này yên tĩnh.

このまちはにぎやかではありません。

Thành phố này không nhộn nhịp.

とても・あまり

とても + khẳng định / あまり + phủ định

Rất ... / không ... lắm.

あまり thường đi với dạng phủ định.

このへやはとてもきれいです。

Căn phòng này rất sạch.

にほんごはあまりやさしくないです。

Tiếng Nhật không dễ lắm.

Ví dụ

このほんはあたらしいです。

Quyển sách này mới.

このかばんはふるいです。

Cái cặp này cũ.

あのレストランはたかくないです。

Nhà hàng kia không đắt.

ここはしずかです。

Chỗ này yên tĩnh.

えきはにぎやかです。

Nhà ga nhộn nhịp.

スマホはとてもべんりです。

Điện thoại thông minh rất tiện lợi.

このもんだいはあまりむずかしくないです。

Câu hỏi này không khó lắm.

マイさんはげんきなひとです。

Mai là người khỏe khoắn.

Nhận xét về quán cà phê

An

このカフェはしずかですね。

Quán cà phê này yên tĩnh nhỉ.

Mai

はい。そして、とてもきれいです。

Ừ. Và rất đẹp.

An

コーヒーはたかいですか。

Cà phê có đắt không?

Mai

いいえ、あまりたかくないです。

Không, không đắt lắm.

Luyện tập

  1. Đổi phủ định: たかいです。
  2. Nói: Căn phòng này yên tĩnh.
  3. Dịch: Điện thoại này rất tiện lợi.
  4. Nói: Tiếng Nhật không khó lắm.
  5. Phân biệt きれい và あたらしい khi đứng trước danh từ.

Quiz cuối bài

Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành

0 đúng

Phủ định của たかいです là gì?