Quay lại danh sách Minna

Ngày 2 · Minna no Nihongo

Bài 7: Công cụ, ngôn ngữ, cho và nhận

Nói làm gì bằng công cụ nào, bằng ngôn ngữ nào, và diễn đạt cho/nhận đồ vật.

Chủ đề

N + で + V / あげます・もらいます

Thời lượng

30 phút

Từ vựng

15 từ

Quiz

5 câu

Mục tiêu

  • Dùng で để chỉ công cụ hoặc phương tiện thực hiện hành động.
  • Nói ngôn ngữ dùng để nói/viết.
  • Phân biệt あげます và もらいます ở mức cơ bản.

Từ vựng

はし

hashi

danh từ

đũa

はしでごはんをたべます。

Tôi ăn cơm bằng đũa.

スプーン

supuun

danh từ

thìa

スプーンでスープをのみます。

Tôi dùng thìa uống súp.

ナイフ

naifu

danh từ

dao

ナイフでパンをきります。

Tôi cắt bánh mì bằng dao.

フォーク

fooku

danh từ

nĩa

フォークでケーキをたべます。

Tôi ăn bánh bằng nĩa.

te

danh từ

tay

てでかきます。

Tôi viết bằng tay.

パソコン

pasokon

danh từ

máy tính

パソコンでメールをかきます。

Tôi viết email bằng máy tính.

スマホ

sumaho

danh từ

điện thoại thông minh

スマホでしゃしんをみます。

Tôi xem ảnh bằng điện thoại.

にほんご

nihongo

danh từ

tiếng Nhật

にほんごではなします。

Tôi nói bằng tiếng Nhật.

えいご

eigo

danh từ

tiếng Anh

えいごでメールをかきます。

Tôi viết email bằng tiếng Anh.

ベトナムご

betonamu-go

danh từ

tiếng Việt

ベトナムごでせつめいします。

Tôi giải thích bằng tiếng Việt.

あげます

agemasu

động từ

cho/tặng

ともだちにほんをあげます。

Tôi tặng bạn một quyển sách.

もらいます

moraimasu

động từ

nhận

せんせいにじしょをもらいます。

Tôi nhận từ điển từ giáo viên.

かします

kashimasu

động từ

cho mượn

ともだちにペンをかします。

Tôi cho bạn mượn bút.

かります

karimasu

động từ

mượn

ともだちにペンをかります。

Tôi mượn bút từ bạn.

おしえます

oshiemasu

động từ

dạy/chỉ

せんせいににほんごをおしえてもらいます。

Tôi được giáo viên dạy tiếng Nhật.

Ngữ pháp

Công cụ で

Danh từ công cụ + で + động từ

Làm gì bằng cái gì.

で đánh dấu công cụ hoặc phương tiện dùng để thực hiện hành động.

はしでごはんをたべます。

Tôi ăn cơm bằng đũa.

パソコンでメールをかきます。

Tôi viết email bằng máy tính.

Ngôn ngữ で

Ngôn ngữ + で + はなします/かきます

Nói/viết bằng ngôn ngữ nào.

Khi nói về ngôn ngữ sử dụng, vẫn dùng trợ từ で.

にほんごではなします。

Tôi nói bằng tiếng Nhật.

えいごでメールをかきます。

Tôi viết email bằng tiếng Anh.

あげます・もらいます

A は B に N を あげます / A は B に N を もらいます

A cho B vật gì / A nhận từ B vật gì.

あげます nhìn từ phía người cho. もらいます nhìn từ phía người nhận.

わたしはマイさんにほんをあげます。

Tôi tặng Mai một quyển sách.

わたしはたなかさんにじしょをもらいます。

Tôi nhận từ điển từ Tanaka.

Ví dụ

はしでごはんをたべます。

Tôi ăn cơm bằng đũa.

スマホでしゃしんをみます。

Tôi xem ảnh bằng điện thoại.

にほんごではなします。

Tôi nói bằng tiếng Nhật.

ベトナムごでせつめいします。

Tôi giải thích bằng tiếng Việt.

ともだちにペンをかします。

Tôi cho bạn mượn bút.

せんせいにほんをもらいました。

Tôi đã nhận sách từ giáo viên.

マイさんにプレゼントをあげます。

Tôi tặng quà cho Mai.

なんでメールをかきますか。

Bạn viết email bằng gì?

Mượn bút trong lớp

An

マイさん、ペンをかしてください。

Mai, cho tôi mượn bút nhé.

Mai

はい、どうぞ。このペンでかいてください。

Ừ, đây. Hãy viết bằng cây bút này.

An

ありがとうございます。あとでかえします。

Cảm ơn. Lát nữa tôi trả.

Mai

いいですよ。

Được mà.

Luyện tập

  1. Nói: Tôi viết email bằng máy tính.
  2. Hỏi: Bạn ăn cơm bằng gì?
  3. Nói: Tôi nói bằng tiếng Nhật.
  4. Dịch: Tôi tặng bạn một quyển sách.
  5. Phân biệt あげます và もらいます.

Quiz cuối bài

Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành

0 đúng

はしでたべます。 nghĩa là gì?