はし
hashi
đũa
はしでごはんをたべます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
Ngày 2 · Minna no Nihongo
Nói làm gì bằng công cụ nào, bằng ngôn ngữ nào, và diễn đạt cho/nhận đồ vật.
Chủ đề
N + で + V / あげます・もらいます
Thời lượng
30 phút
Từ vựng
15 từ
Quiz
5 câu
はし
hashi
đũa
はしでごはんをたべます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
スプーン
supuun
thìa
スプーンでスープをのみます。
Tôi dùng thìa uống súp.
ナイフ
naifu
dao
ナイフでパンをきります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
フォーク
fooku
nĩa
フォークでケーキをたべます。
Tôi ăn bánh bằng nĩa.
て
te
tay
てでかきます。
Tôi viết bằng tay.
パソコン
pasokon
máy tính
パソコンでメールをかきます。
Tôi viết email bằng máy tính.
スマホ
sumaho
điện thoại thông minh
スマホでしゃしんをみます。
Tôi xem ảnh bằng điện thoại.
にほんご
nihongo
tiếng Nhật
にほんごではなします。
Tôi nói bằng tiếng Nhật.
えいご
eigo
tiếng Anh
えいごでメールをかきます。
Tôi viết email bằng tiếng Anh.
ベトナムご
betonamu-go
tiếng Việt
ベトナムごでせつめいします。
Tôi giải thích bằng tiếng Việt.
あげます
agemasu
cho/tặng
ともだちにほんをあげます。
Tôi tặng bạn một quyển sách.
もらいます
moraimasu
nhận
せんせいにじしょをもらいます。
Tôi nhận từ điển từ giáo viên.
かします
kashimasu
cho mượn
ともだちにペンをかします。
Tôi cho bạn mượn bút.
かります
karimasu
mượn
ともだちにペンをかります。
Tôi mượn bút từ bạn.
おしえます
oshiemasu
dạy/chỉ
せんせいににほんごをおしえてもらいます。
Tôi được giáo viên dạy tiếng Nhật.
Danh từ công cụ + で + động từ
Làm gì bằng cái gì.
で đánh dấu công cụ hoặc phương tiện dùng để thực hiện hành động.
はしでごはんをたべます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
パソコンでメールをかきます。
Tôi viết email bằng máy tính.
Ngôn ngữ + で + はなします/かきます
Nói/viết bằng ngôn ngữ nào.
Khi nói về ngôn ngữ sử dụng, vẫn dùng trợ từ で.
にほんごではなします。
Tôi nói bằng tiếng Nhật.
えいごでメールをかきます。
Tôi viết email bằng tiếng Anh.
A は B に N を あげます / A は B に N を もらいます
A cho B vật gì / A nhận từ B vật gì.
あげます nhìn từ phía người cho. もらいます nhìn từ phía người nhận.
わたしはマイさんにほんをあげます。
Tôi tặng Mai một quyển sách.
わたしはたなかさんにじしょをもらいます。
Tôi nhận từ điển từ Tanaka.
はしでごはんをたべます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
スマホでしゃしんをみます。
Tôi xem ảnh bằng điện thoại.
にほんごではなします。
Tôi nói bằng tiếng Nhật.
ベトナムごでせつめいします。
Tôi giải thích bằng tiếng Việt.
ともだちにペンをかします。
Tôi cho bạn mượn bút.
せんせいにほんをもらいました。
Tôi đã nhận sách từ giáo viên.
マイさんにプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà cho Mai.
なんでメールをかきますか。
Bạn viết email bằng gì?
An
マイさん、ペンをかしてください。
Mai, cho tôi mượn bút nhé.
Mai
はい、どうぞ。このペンでかいてください。
Ừ, đây. Hãy viết bằng cây bút này.
An
ありがとうございます。あとでかえします。
Cảm ơn. Lát nữa tôi trả.
Mai
いいですよ。
Được mà.
Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành
はしでたべます。 nghĩa là gì?