Quay lại danh sách Minna

Ngày 2 · Minna no Nihongo

Bài 6: Hành động hằng ngày

Nói ăn, uống, đọc, viết, mua, xem; rủ rê và đề nghị bằng thể ます.

Chủ đề

Danh từ + を + động từ

Thời lượng

30 phút

Từ vựng

15 từ

Quiz

5 câu

Mục tiêu

  • Dùng を để đánh dấu tân ngữ.
  • Dùng で để nói nơi diễn ra hành động.
  • Rủ rê với ませんか và đề nghị với ましょう.

Từ vựng

たべます

tabemasu

động từ

ăn

パンをたべます。

Tôi ăn bánh mì.

のみます

nomimasu

động từ

uống

みずをのみます。

Tôi uống nước.

よみます

yomimasu

động từ

đọc

ほんをよみます。

Tôi đọc sách.

かきます

kakimasu

động từ

viết

メールをかきます。

Tôi viết email.

みます

mimasu

động từ

xem/nhìn

えいがをみます。

Tôi xem phim.

ききます

kikimasu

động từ

nghe

おんがくをききます。

Tôi nghe nhạc.

かいます

kaimasu

động từ

mua

コーヒーをかいます。

Tôi mua cà phê.

します

shimasu

động từ

làm

しゅくだいをします。

Tôi làm bài tập.

ごはん

gohan

danh từ

cơm/bữa ăn

ごはんをたべます。

Tôi ăn cơm.

みず

mizu

danh từ

nước

みずをのみます。

Tôi uống nước.

コーヒー

koohii

danh từ

cà phê

コーヒーをのみます。

Tôi uống cà phê.

ほん

hon

danh từ

sách

ほんをよみます。

Tôi đọc sách.

えいが

eiga

danh từ

phim

えいがをみます。

Tôi xem phim.

レストラン

resutoran

danh từ

nhà hàng

レストランでたべます。

Tôi ăn ở nhà hàng.

いっしょに

issho ni

trạng từ

cùng nhau

いっしょにいきませんか。

Cùng đi không?

Ngữ pháp

Tân ngữ を

Danh từ + を + động từ

Làm gì với đối tượng nào.

を đọc gần như 'o' khi làm trợ từ, đánh dấu đối tượng bị tác động.

ほんをよみます。

Tôi đọc sách.

コーヒーをのみます。

Tôi uống cà phê.

Địa điểm で

Địa điểm + で + hành động

Làm gì ở đâu.

で đánh dấu nơi hành động diễn ra.

レストランでごはんをたべます。

Tôi ăn cơm ở nhà hàng.

うちでえいがをみます。

Tôi xem phim ở nhà.

ませんか / ましょう

Vませんか / Vましょう

Rủ rê / cùng làm nào.

ませんか dùng để mời lịch sự. ましょう dùng khi cùng quyết định làm gì.

いっしょにコーヒーをのみませんか。

Cùng uống cà phê không?

えいがをみましょう。

Cùng xem phim nào.

Ví dụ

あさごはんをたべます。

Tôi ăn sáng.

みずをのみます。

Tôi uống nước.

にほんごのほんをよみます。

Tôi đọc sách tiếng Nhật.

うちでメールをかきます。

Tôi viết email ở nhà.

レストランでごはんをたべます。

Tôi ăn ở nhà hàng.

きょうえいがをみません。

Hôm nay tôi không xem phim.

いっしょにひるごはんをたべませんか。

Cùng ăn trưa không?

はい、たべましょう。

Vâng, cùng ăn nào.

Rủ đi ăn trưa

An

マイさん、いっしょにひるごはんをたべませんか。

Mai, cùng ăn trưa không?

Mai

いいですね。どこでたべますか。

Hay đấy. Ăn ở đâu?

An

あのレストランでたべましょう。

Cùng ăn ở nhà hàng kia nhé.

Mai

はい。コーヒーものみましょう。

Vâng. Cùng uống cà phê nữa nhé.

Luyện tập

  1. Dịch: Tôi đọc sách.
  2. Nói: Tôi ăn cơm ở nhà hàng.
  3. Rủ: Cùng uống cà phê không?
  4. Đề nghị: Cùng xem phim nào.
  5. Điền trợ từ: ほん ___ よみます。

Quiz cuối bài

Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành

0 đúng

を đánh dấu gì?