たべます
tabemasu
ăn
パンをたべます。
Tôi ăn bánh mì.
Ngày 2 · Minna no Nihongo
Nói ăn, uống, đọc, viết, mua, xem; rủ rê và đề nghị bằng thể ます.
Chủ đề
Danh từ + を + động từ
Thời lượng
30 phút
Từ vựng
15 từ
Quiz
5 câu
たべます
tabemasu
ăn
パンをたべます。
Tôi ăn bánh mì.
のみます
nomimasu
uống
みずをのみます。
Tôi uống nước.
よみます
yomimasu
đọc
ほんをよみます。
Tôi đọc sách.
かきます
kakimasu
viết
メールをかきます。
Tôi viết email.
みます
mimasu
xem/nhìn
えいがをみます。
Tôi xem phim.
ききます
kikimasu
nghe
おんがくをききます。
Tôi nghe nhạc.
かいます
kaimasu
mua
コーヒーをかいます。
Tôi mua cà phê.
します
shimasu
làm
しゅくだいをします。
Tôi làm bài tập.
ごはん
gohan
cơm/bữa ăn
ごはんをたべます。
Tôi ăn cơm.
みず
mizu
nước
みずをのみます。
Tôi uống nước.
コーヒー
koohii
cà phê
コーヒーをのみます。
Tôi uống cà phê.
ほん
hon
sách
ほんをよみます。
Tôi đọc sách.
えいが
eiga
phim
えいがをみます。
Tôi xem phim.
レストラン
resutoran
nhà hàng
レストランでたべます。
Tôi ăn ở nhà hàng.
いっしょに
issho ni
cùng nhau
いっしょにいきませんか。
Cùng đi không?
Danh từ + を + động từ
Làm gì với đối tượng nào.
を đọc gần như 'o' khi làm trợ từ, đánh dấu đối tượng bị tác động.
ほんをよみます。
Tôi đọc sách.
コーヒーをのみます。
Tôi uống cà phê.
Địa điểm + で + hành động
Làm gì ở đâu.
で đánh dấu nơi hành động diễn ra.
レストランでごはんをたべます。
Tôi ăn cơm ở nhà hàng.
うちでえいがをみます。
Tôi xem phim ở nhà.
Vませんか / Vましょう
Rủ rê / cùng làm nào.
ませんか dùng để mời lịch sự. ましょう dùng khi cùng quyết định làm gì.
いっしょにコーヒーをのみませんか。
Cùng uống cà phê không?
えいがをみましょう。
Cùng xem phim nào.
あさごはんをたべます。
Tôi ăn sáng.
みずをのみます。
Tôi uống nước.
にほんごのほんをよみます。
Tôi đọc sách tiếng Nhật.
うちでメールをかきます。
Tôi viết email ở nhà.
レストランでごはんをたべます。
Tôi ăn ở nhà hàng.
きょうえいがをみません。
Hôm nay tôi không xem phim.
いっしょにひるごはんをたべませんか。
Cùng ăn trưa không?
はい、たべましょう。
Vâng, cùng ăn nào.
An
マイさん、いっしょにひるごはんをたべませんか。
Mai, cùng ăn trưa không?
Mai
いいですね。どこでたべますか。
Hay đấy. Ăn ở đâu?
An
あのレストランでたべましょう。
Cùng ăn ở nhà hàng kia nhé.
Mai
はい。コーヒーものみましょう。
Vâng. Cùng uống cà phê nữa nhé.
Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành
を đánh dấu gì?