いきます
ikimasu
đi
がっこうへいきます。
Tôi đi đến trường.
Ngày 2 · Minna no Nihongo
Nói đi đâu, đi bằng phương tiện gì, đi với ai và thời gian di chuyển.
Chủ đề
場所 + へ + 行きます
Thời lượng
25 phút
Từ vựng
15 từ
Quiz
5 câu
いきます
ikimasu
đi
がっこうへいきます。
Tôi đi đến trường.
きます
kimasu
đến
ともだちがうちへきます。
Bạn tôi đến nhà.
かえります
kaerimasu
về
7じにうちへかえります。
Tôi về nhà lúc 7 giờ.
がっこう
gakkou
trường học
がっこうへいきます。
Tôi đi đến trường.
えき
eki
nhà ga
えきまであるきます。
Tôi đi bộ đến nhà ga.
スーパー
suupaa
siêu thị
スーパーへいきます。
Tôi đi siêu thị.
うち
uchi
nhà
うちへかえります。
Tôi về nhà.
バス
basu
xe buýt
バスでいきます。
Tôi đi bằng xe buýt.
でんしゃ
densha
tàu điện
でんしゃでいきます。
Tôi đi bằng tàu điện.
じてんしゃ
jitensha
xe đạp
じてんしゃでいきます。
Tôi đi bằng xe đạp.
あるいて
aruite
đi bộ
あるいてえきへいきます。
Tôi đi bộ đến ga.
ともだち
tomodachi
bạn bè
ともだちといきます。
Tôi đi cùng bạn.
ひとりで
hitori de
một mình
ひとりでいきます。
Tôi đi một mình.
きょう
kyou
hôm nay
きょうスーパーへいきます。
Hôm nay tôi đi siêu thị.
あした
ashita
ngày mai
あしたがっこうへいきます。
Ngày mai tôi đi đến trường.
Địa điểm + へ + いきます/きます/かえります
Đi/đến/về đâu.
へ đọc là e khi làm trợ từ, chỉ hướng di chuyển.
がっこうへいきます。
Tôi đi đến trường.
うちへかえります。
Tôi về nhà.
Phương tiện + で + đi/đến/về
Đi bằng phương tiện gì.
で đánh dấu cách thức hoặc phương tiện di chuyển.
バスでいきます。
Tôi đi bằng xe buýt.
でんしゃできました。
Tôi đã đến bằng tàu điện.
Người + と + động từ di chuyển
Đi cùng ai.
と nghĩa là cùng với. Nếu đi một mình, dùng ひとりで.
ともだちとえきへいきます。
Tôi đi đến ga cùng bạn.
ひとりでうちへかえります。
Tôi về nhà một mình.
あしたがっこうへいきます。
Ngày mai tôi đi đến trường.
きょうスーパーへいきません。
Hôm nay tôi không đi siêu thị.
バスでえきへいきます。
Tôi đi đến ga bằng xe buýt.
ともだちとレストランへいきます。
Tôi đi nhà hàng với bạn.
ひとりでうちへかえります。
Tôi về nhà một mình.
きのうでんしゃできました。
Hôm qua tôi đã đến bằng tàu điện.
なんでがっこうへいきますか。
Bạn đi đến trường bằng gì?
だれといきますか。
Bạn đi với ai?
Mai
あしたどこへいきますか。
Ngày mai bạn đi đâu?
An
がっこうへいきます。
Tôi đi đến trường.
Mai
なんでいきますか。
Bạn đi bằng gì?
An
バスでいきます。ともだちといきます。
Tôi đi bằng xe buýt. Tôi đi cùng bạn.
Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành
へ trong がっこうへいきます chỉ gì?