いま
ima
bây giờ
いま9じです。
Bây giờ là 9 giờ.
Ngày 2 · Minna no Nihongo
Hỏi giờ, nói thời gian làm việc, học tập, nghỉ ngơi và dùng động từ thể ます.
Chủ đề
時間 + に + 動詞ます
Thời lượng
25 phút
Từ vựng
15 từ
Quiz
5 câu
いま
ima
bây giờ
いま9じです。
Bây giờ là 9 giờ.
じ
ji
giờ
7じにおきます。
Tôi dậy lúc 7 giờ.
ふん
fun
phút
10じ15ふんです。
10 giờ 15 phút.
はん
han
rưỡi
6じはんにおきます。
Tôi dậy lúc 6 rưỡi.
あさ
asa
buổi sáng
あさべんきょうします。
Buổi sáng tôi học.
ひる
hiru
buổi trưa
ひるやすみます。
Buổi trưa tôi nghỉ.
ばん
ban
buổi tối
ばんテレビをみます。
Buổi tối tôi xem tivi.
まいにち
mainichi
mỗi ngày
まいにちべんきょうします。
Mỗi ngày tôi học.
おきます
okimasu
thức dậy
6じにおきます。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
ねます
nemasu
ngủ
11じにねます。
Tôi ngủ lúc 11 giờ.
はたらきます
hatarakimasu
làm việc
9じからはたらきます。
Tôi làm việc từ 9 giờ.
やすみます
yasumimasu
nghỉ
にちようびにやすみます。
Chủ nhật tôi nghỉ.
べんきょうします
benkyou shimasu
học
よるべんきょうします。
Buổi tối tôi học.
から
kara
từ
9じからです。
Từ 9 giờ.
まで
made
đến
5じまでです。
Đến 5 giờ.
いま + なんじ + ですか
Bây giờ là mấy giờ?
Dùng なんじ để hỏi giờ. Có thể thêm なんぷん để hỏi phút.
いまなんじですか。
Bây giờ là mấy giờ?
いま8じ30ぷんです。
Bây giờ là 8 giờ 30 phút.
Vます / Vません / Vました / Vませんでした
Làm / không làm / đã làm / đã không làm.
Thể ます là cách nói lịch sự, dùng nhiều trong giao tiếp cơ bản.
まいにちべんきょうします。
Mỗi ngày tôi học.
きのうはたらきませんでした。
Hôm qua tôi đã không làm việc.
Thời điểm + に + động từ
Làm gì vào lúc nào.
に đánh dấu thời điểm cụ thể như giờ, ngày trong tuần.
7じにおきます。
Tôi dậy lúc 7 giờ.
どようびにやすみます。
Thứ bảy tôi nghỉ.
いま6じはんです。
Bây giờ là 6 rưỡi.
わたしは7じにおきます。
Tôi dậy lúc 7 giờ.
9じから5じまではたらきます。
Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
まいにちにほんごをべんきょうします。
Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.
きょうはやすみません。
Hôm nay tôi không nghỉ.
きのう11じにねました。
Hôm qua tôi đã ngủ lúc 11 giờ.
にちようびにやすみます。
Chủ nhật tôi nghỉ.
ひる12じから1じまでやすみます。
Tôi nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ trưa.
An
たなかさんはなんじからはたらきますか。
Tanaka làm việc từ mấy giờ?
田中
9じからはたらきます。
Tôi làm từ 9 giờ.
An
なんじまでですか。
Đến mấy giờ?
田中
5じまでです。どようびはやすみます。
Đến 5 giờ. Thứ bảy tôi nghỉ.
Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành
いまなんじですか。 nghĩa là gì?