Quay lại danh sách Minna

Ngày 2 · Minna no Nihongo

Bài 4: Thời gian và lịch sinh hoạt

Hỏi giờ, nói thời gian làm việc, học tập, nghỉ ngơi và dùng động từ thể ます.

Chủ đề

時間 + に + 動詞ます

Thời lượng

25 phút

Từ vựng

15 từ

Quiz

5 câu

Mục tiêu

  • Hỏi và trả lời giờ/phút cơ bản.
  • Dùng động từ thể ます, ません, ました, ませんでした.
  • Nói hành động xảy ra vào thời điểm nào với に.

Từ vựng

いま

ima

trạng từ

bây giờ

いま9じです。

Bây giờ là 9 giờ.

ji

hậu tố

giờ

7じにおきます。

Tôi dậy lúc 7 giờ.

ふん

fun

hậu tố

phút

10じ15ふんです。

10 giờ 15 phút.

はん

han

hậu tố

rưỡi

6じはんにおきます。

Tôi dậy lúc 6 rưỡi.

あさ

asa

danh từ

buổi sáng

あさべんきょうします。

Buổi sáng tôi học.

ひる

hiru

danh từ

buổi trưa

ひるやすみます。

Buổi trưa tôi nghỉ.

ばん

ban

danh từ

buổi tối

ばんテレビをみます。

Buổi tối tôi xem tivi.

まいにち

mainichi

trạng từ

mỗi ngày

まいにちべんきょうします。

Mỗi ngày tôi học.

おきます

okimasu

động từ

thức dậy

6じにおきます。

Tôi thức dậy lúc 6 giờ.

ねます

nemasu

động từ

ngủ

11じにねます。

Tôi ngủ lúc 11 giờ.

はたらきます

hatarakimasu

động từ

làm việc

9じからはたらきます。

Tôi làm việc từ 9 giờ.

やすみます

yasumimasu

động từ

nghỉ

にちようびにやすみます。

Chủ nhật tôi nghỉ.

べんきょうします

benkyou shimasu

động từ

học

よるべんきょうします。

Buổi tối tôi học.

から

kara

trợ từ

từ

9じからです。

Từ 9 giờ.

まで

made

trợ từ

đến

5じまでです。

Đến 5 giờ.

Ngữ pháp

今 何時ですか

いま + なんじ + ですか

Bây giờ là mấy giờ?

Dùng なんじ để hỏi giờ. Có thể thêm なんぷん để hỏi phút.

いまなんじですか。

Bây giờ là mấy giờ?

いま8じ30ぷんです。

Bây giờ là 8 giờ 30 phút.

Động từ thể ます

Vます / Vません / Vました / Vませんでした

Làm / không làm / đã làm / đã không làm.

Thể ます là cách nói lịch sự, dùng nhiều trong giao tiếp cơ bản.

まいにちべんきょうします。

Mỗi ngày tôi học.

きのうはたらきませんでした。

Hôm qua tôi đã không làm việc.

Thời gian に

Thời điểm + に + động từ

Làm gì vào lúc nào.

に đánh dấu thời điểm cụ thể như giờ, ngày trong tuần.

7じにおきます。

Tôi dậy lúc 7 giờ.

どようびにやすみます。

Thứ bảy tôi nghỉ.

Ví dụ

いま6じはんです。

Bây giờ là 6 rưỡi.

わたしは7じにおきます。

Tôi dậy lúc 7 giờ.

9じから5じまではたらきます。

Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.

まいにちにほんごをべんきょうします。

Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.

きょうはやすみません。

Hôm nay tôi không nghỉ.

きのう11じにねました。

Hôm qua tôi đã ngủ lúc 11 giờ.

にちようびにやすみます。

Chủ nhật tôi nghỉ.

ひる12じから1じまでやすみます。

Tôi nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ trưa.

Hỏi lịch làm việc

An

たなかさんはなんじからはたらきますか。

Tanaka làm việc từ mấy giờ?

田中

9じからはたらきます。

Tôi làm từ 9 giờ.

An

なんじまでですか。

Đến mấy giờ?

田中

5じまでです。どようびはやすみます。

Đến 5 giờ. Thứ bảy tôi nghỉ.

Luyện tập

  1. Hỏi: Bây giờ là mấy giờ?
  2. Nói: Tôi dậy lúc 6 rưỡi.
  3. Đổi sang phủ định: べんきょうします。
  4. Nói: Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
  5. Dịch: Hôm qua tôi đã nghỉ.

Quiz cuối bài

Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành

0 đúng

いまなんじですか。 nghĩa là gì?