Quay lại danh sách Minna

Ngày 2 · Minna no Nihongo

Bài 3: Địa điểm

Hỏi và nói vị trí của phòng, cửa hàng, nhà ga, giá tiền.

Chủ đề

ここ・そこ・あそこ / どこ

Thời lượng

25 phút

Từ vựng

15 từ

Quiz

5 câu

Mục tiêu

  • Nói nơi chốn bằng ここ, そこ, あそこ.
  • Hỏi địa điểm với どこ.
  • Hỏi giá tiền với いくら.

Từ vựng

ここ

koko

đại từ nơi chốn

chỗ này

ここはきょうしつです。

Đây là phòng học.

そこ

soko

đại từ nơi chốn

chỗ đó

そこはうけつけです。

Đó là quầy tiếp tân.

あそこ

asoko

đại từ nơi chốn

chỗ kia

あそこはトイレです。

Kia là nhà vệ sinh.

どこ

doko

từ hỏi

ở đâu

エレベーターはどこですか。

Thang máy ở đâu?

こちら

kochira

từ lịch sự

phía này/vị này

こちらはたなかさんです。

Đây là ông Tanaka.

きょうしつ

kyoushitsu

danh từ

phòng học

ここはきょうしつです。

Đây là phòng học.

しょくどう

shokudou

danh từ

nhà ăn

しょくどうはそこです。

Nhà ăn ở đó.

じむしょ

jimusho

danh từ

văn phòng

じむしょはあそこです。

Văn phòng ở kia.

うけつけ

uketsuke

danh từ

quầy tiếp tân

うけつけはここです。

Quầy tiếp tân ở đây.

トイレ

toire

danh từ

nhà vệ sinh

トイレはどこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu?

エレベーター

erebeetaa

danh từ

thang máy

エレベーターはあそこです。

Thang máy ở kia.

うりば

uriba

danh từ

quầy bán hàng

くつのうりばはどこですか。

Quầy giày ở đâu?

くに

kuni

danh từ

đất nước

おくにはどちらですか。

Anh/chị đến từ nước nào?

いくら

ikura

từ hỏi

bao nhiêu tiền

これはいくらですか。

Cái này bao nhiêu tiền?

えん

en

danh từ

yên

これは500えんです。

Cái này 500 yên.

Ngữ pháp

ここ・そこ・あそこ

ここ/そこ/あそこ + は + địa điểm + です

Chỗ này/chỗ đó/chỗ kia là...

Dùng để chỉ nơi chốn theo khoảng cách với người nói và người nghe.

ここはきょうしつです。

Đây là phòng học.

あそこはしょくどうです。

Kia là nhà ăn.

Địa điểm は どこですか

Danh từ địa điểm + は + どこですか

... ở đâu?

Dùng để hỏi vị trí của một nơi hoặc một khu vực.

トイレはどこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu?

うけつけはどこですか。

Quầy tiếp tân ở đâu?

いくらですか

Vật + は + いくらですか

... bao nhiêu tiền?

Dùng khi hỏi giá tiền. Đơn vị yên là えん.

このほんはいくらですか。

Quyển sách này bao nhiêu tiền?

それは1200えんです。

Cái đó 1200 yên.

Ví dụ

ここはロビーです。

Đây là sảnh.

そこはじむしょです。

Đó là văn phòng.

あそこはトイレです。

Kia là nhà vệ sinh.

きょうしつはどこですか。

Phòng học ở đâu?

エレベーターはあそこです。

Thang máy ở kia.

こちらはたなかさんです。

Đây là anh/chị Tanaka.

このノートはいくらですか。

Quyển vở này bao nhiêu tiền?

それは300えんです。

Cái đó 300 yên.

Ở trung tâm học tiếng Nhật

An

すみません。トイレはどこですか。

Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu?

受付

あそこです。エレベーターのとなりです。

Ở kia. Bên cạnh thang máy.

An

ありがとうございます。このほんはいくらですか。

Cảm ơn. Quyển sách này bao nhiêu tiền?

受付

800えんです。

800 yên.

Luyện tập

  1. Dịch: Nhà ăn ở đâu?
  2. Nói: Đây là phòng học.
  3. Hỏi giá quyển sách này.
  4. Trả lời: Cái đó 500 yên.
  5. Phân biệt ここ và こちら.

Quiz cuối bài

Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành

0 đúng

どこ dùng để hỏi gì?