ここ
koko
chỗ này
ここはきょうしつです。
Đây là phòng học.
Ngày 2 · Minna no Nihongo
Hỏi và nói vị trí của phòng, cửa hàng, nhà ga, giá tiền.
Chủ đề
ここ・そこ・あそこ / どこ
Thời lượng
25 phút
Từ vựng
15 từ
Quiz
5 câu
ここ
koko
chỗ này
ここはきょうしつです。
Đây là phòng học.
そこ
soko
chỗ đó
そこはうけつけです。
Đó là quầy tiếp tân.
あそこ
asoko
chỗ kia
あそこはトイレです。
Kia là nhà vệ sinh.
どこ
doko
ở đâu
エレベーターはどこですか。
Thang máy ở đâu?
こちら
kochira
phía này/vị này
こちらはたなかさんです。
Đây là ông Tanaka.
きょうしつ
kyoushitsu
phòng học
ここはきょうしつです。
Đây là phòng học.
しょくどう
shokudou
nhà ăn
しょくどうはそこです。
Nhà ăn ở đó.
じむしょ
jimusho
văn phòng
じむしょはあそこです。
Văn phòng ở kia.
うけつけ
uketsuke
quầy tiếp tân
うけつけはここです。
Quầy tiếp tân ở đây.
トイレ
toire
nhà vệ sinh
トイレはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu?
エレベーター
erebeetaa
thang máy
エレベーターはあそこです。
Thang máy ở kia.
うりば
uriba
quầy bán hàng
くつのうりばはどこですか。
Quầy giày ở đâu?
くに
kuni
đất nước
おくにはどちらですか。
Anh/chị đến từ nước nào?
いくら
ikura
bao nhiêu tiền
これはいくらですか。
Cái này bao nhiêu tiền?
えん
en
yên
これは500えんです。
Cái này 500 yên.
ここ/そこ/あそこ + は + địa điểm + です
Chỗ này/chỗ đó/chỗ kia là...
Dùng để chỉ nơi chốn theo khoảng cách với người nói và người nghe.
ここはきょうしつです。
Đây là phòng học.
あそこはしょくどうです。
Kia là nhà ăn.
Danh từ địa điểm + は + どこですか
... ở đâu?
Dùng để hỏi vị trí của một nơi hoặc một khu vực.
トイレはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu?
うけつけはどこですか。
Quầy tiếp tân ở đâu?
Vật + は + いくらですか
... bao nhiêu tiền?
Dùng khi hỏi giá tiền. Đơn vị yên là えん.
このほんはいくらですか。
Quyển sách này bao nhiêu tiền?
それは1200えんです。
Cái đó 1200 yên.
ここはロビーです。
Đây là sảnh.
そこはじむしょです。
Đó là văn phòng.
あそこはトイレです。
Kia là nhà vệ sinh.
きょうしつはどこですか。
Phòng học ở đâu?
エレベーターはあそこです。
Thang máy ở kia.
こちらはたなかさんです。
Đây là anh/chị Tanaka.
このノートはいくらですか。
Quyển vở này bao nhiêu tiền?
それは300えんです。
Cái đó 300 yên.
An
すみません。トイレはどこですか。
Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu?
受付
あそこです。エレベーターのとなりです。
Ở kia. Bên cạnh thang máy.
An
ありがとうございます。このほんはいくらですか。
Cảm ơn. Quyển sách này bao nhiêu tiền?
受付
800えんです。
800 yên.
Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành
どこ dùng để hỏi gì?