これ
kore
cái này
これはほんです。
Đây là sách.
Ngày 2 · Minna no Nihongo
Gọi tên đồ vật và hỏi vật này là gì, của ai.
Chủ đề
これ・それ・あれ / この・その・あの
Thời lượng
25 phút
Từ vựng
15 từ
Quiz
5 câu
これ
kore
cái này
これはほんです。
Đây là sách.
それ
sore
cái đó
それはかばんです。
Đó là cặp.
あれ
are
cái kia
あれはとけいです。
Kia là đồng hồ.
この
kono
này
このほんはわたしのです。
Quyển sách này là của tôi.
その
sono
đó
そのペンはだれのですか。
Cây bút đó của ai?
あの
ano
kia
あのひとはせんせいです。
Người kia là giáo viên.
ほん
hon
sách
これはほんです。
Đây là sách.
じしょ
jisho
từ điển
それはじしょです。
Đó là từ điển.
ざっし
zasshi
tạp chí
これはざっしです。
Đây là tạp chí.
ノート
nooto
vở
そのノートはわたしのです。
Quyển vở đó là của tôi.
ペン
pen
bút
これはペンです。
Đây là bút.
かばん
kaban
cặp
あれはかばんです。
Kia là cặp.
かぎ
kagi
chìa khóa
これはかぎですか。
Đây là chìa khóa à?
だれ
dare
ai
これはだれのですか。
Cái này của ai?
なん
nan
cái gì
これはなんですか。
Đây là cái gì?
これ/それ/あれ + は + danh từ + です
Cái này/cái đó/cái kia là...
Dùng để chỉ đồ vật độc lập theo khoảng cách với người nói và người nghe.
これはほんです。
Đây là sách.
あれはかばんです。
Kia là cặp.
この/その/あの + danh từ
Danh từ này/đó/kia.
Nhóm này phải đứng trước danh từ, không dùng một mình.
このペンはわたしのです。
Cây bút này là của tôi.
そのほんはにほんごのほんです。
Quyển sách đó là sách tiếng Nhật.
Người + の + vật / Người + のです
Của ai đó.
の nối người sở hữu với đồ vật. Khi đồ vật đã rõ, có thể nói のです.
これはアンさんのノートです。
Đây là vở của An.
これはだれのですか。
Cái này của ai?
これはペンです。
Đây là bút.
それはノートです。
Đó là vở.
あれはかばんです。
Kia là cặp.
これはなんですか。
Đây là cái gì?
このほんはわたしのです。
Quyển sách này là của tôi.
そのかぎはだれのですか。
Chìa khóa đó của ai?
これはにほんごのじしょです。
Đây là từ điển tiếng Nhật.
いいえ、そうではありません。
Không, không phải vậy.
Mai
すみません。これはだれのペンですか。
Xin lỗi. Cây bút này của ai?
An
それはわたしのペンです。
Cây bút đó là của tôi.
Mai
このノートもアンさんのですか。
Quyển vở này cũng của An à?
An
いいえ、それはたなかさんのです。
Không, cái đó là của Tanaka.
Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành
これ dùng cho vật ở đâu?