Quay lại danh sách Minna

Ngày 2 · Minna no Nihongo

Bài 1: Giới thiệu bản thân

Nói tôi là ai, hỏi người đối diện là ai, nghề nghiệp và quốc tịch.

Chủ đề

Danh từ + は + danh từ + です

Thời lượng

25 phút

Từ vựng

15 từ

Quiz

5 câu

Mục tiêu

  • Tự giới thiệu tên, nghề nghiệp và quốc tịch.
  • Dùng です, ではありません và ですか.
  • Nhận biết trợ từ は và も trong câu cơ bản.

Từ vựng

わたし

watashi

đại từ

tôi

わたしはアンです。

Tôi là An.

あなた

anata

đại từ

bạn

あなたはがくせいですか。

Bạn là học sinh phải không?

あのひと

ano hito

danh từ

người kia

あのひとはせんせいです。

Người kia là giáo viên.

せんせい

sensei

danh từ

giáo viên

たなかさんはせんせいです。

Tanaka là giáo viên.

がくせい

gakusei

danh từ

học sinh

わたしはがくせいです。

Tôi là học sinh.

かいしゃいん

kaishain

danh từ

nhân viên công ty

マイさんはかいしゃいんです。

Mai là nhân viên công ty.

いしゃ

isha

danh từ

bác sĩ

あのひとはいしゃです。

Người kia là bác sĩ.

エンジニア

enjinia

danh từ

kỹ sư

わたしはエンジニアです。

Tôi là kỹ sư.

ベトナムじん

betonamu-jin

danh từ

người Việt Nam

アンさんはベトナムじんです。

An là người Việt Nam.

にほんじん

nihon-jin

danh từ

người Nhật

たなかさんはにほんじんです。

Tanaka là người Nhật.

アメリカじん

amerika-jin

danh từ

người Mỹ

ジョンさんはアメリカじんです。

John là người Mỹ.

だいがく

daigaku

danh từ

đại học

これはさくらだいがくです。

Đây là Đại học Sakura.

かいしゃ

kaisha

danh từ

công ty

ABCはかいしゃです。

ABC là công ty.

はい

hai

cụm đáp

vâng

はい、そうです。

Vâng, đúng vậy.

いいえ

iie

cụm đáp

không

いいえ、ちがいます。

Không, không phải.

Ngữ pháp

A は B です

Danh từ A + は + danh từ B + です

A là B.

は đánh dấu chủ đề của câu. です làm câu lịch sự và hoàn chỉnh.

わたしはがくせいです。

Tôi là học sinh.

アンさんはベトナムじんです。

An là người Việt Nam.

A は B ではありません

Danh từ A + は + danh từ B + ではありません

A không phải là B.

Đây là dạng phủ định lịch sự của です.

わたしはいしゃではありません。

Tôi không phải bác sĩ.

マイさんはにほんじんではありません。

Mai không phải người Nhật.

ですか và も

Câu + か / A も B です

Tạo câu hỏi / cũng là.

Thêm か cuối câu để hỏi. も thay は khi muốn nói 'cũng'.

あなたはせんせいですか。

Bạn là giáo viên phải không?

わたしもがくせいです。

Tôi cũng là học sinh.

Ví dụ

わたしはミンです。

Tôi là Minh.

ミンさんはベトナムじんです。

Minh là người Việt Nam.

たなかさんはせんせいです。

Tanaka là giáo viên.

わたしはせんせいではありません。

Tôi không phải giáo viên.

あなたはがくせいですか。

Bạn là học sinh phải không?

はい、がくせいです。

Vâng, tôi là học sinh.

いいえ、いしゃではありません。

Không, tôi không phải bác sĩ.

わたしもエンジニアです。

Tôi cũng là kỹ sư.

Lần đầu gặp nhau

アン

はじめまして。アンです。

Rất vui được gặp bạn. Tôi là An.

田中

たなかです。よろしくおねがいします。

Tôi là Tanaka. Mong được giúp đỡ.

アン

たなかさんはせんせいですか。

Tanaka là giáo viên phải không?

田中

はい、せんせいです。アンさんは?

Vâng, tôi là giáo viên. Còn An?

アン

わたしはエンジニアです。

Tôi là kỹ sư.

Luyện tập

  1. Dịch: Tôi là người Việt Nam.
  2. Đổi sang phủ định: わたしはせんせいです。
  3. Hỏi: Bạn là học sinh phải không?
  4. Điền trợ từ: わたし ___ アンです。
  5. Nói 'Tôi cũng là kỹ sư' bằng tiếng Nhật.

Quiz cuối bài

Câu 1/5 · đạt 70% để hoàn thành

0 đúng

わたしはがくせいです。 nghĩa là gì?