Quay lại danh sách 50 bài Minna
Trình độ N5Bài 2 →
Minna no Nihongo · Bài 1 / 50
Thời lượng ước tính: 25 phútBài 1: Giới thiệu bản thân & Nghề nghiệp
Khẳng định, phủ định, câu hỏi danh từ với です・ではありません・ですか.
Tiến Độ Hoàn Thành Bài Học (Mastery Checklist)0 / 4 mục
4. Quiz (Chưa đạt)
Mục Tiêu Đạt Được Trong Bài Này
Tự giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp và quốc tịch.
Thành thạo cấu trúc khẳng định, phủ định và nghi vấn với danh từ.
Phân biệt cách dùng trợ từ は (chủ đề) và も (cũng).
Chữ Hán (Kanji) Trọng Tâm Của Bài
Các Hán tự thường gặp nhất tương ứng với từ vựng bài học
日
+15 XPNHẬT
Nghĩa: Mặt trời, ngày, Nhật Bản
Onyomi: NICHI, JITSU
Kunyomi: hi, bi, ka
日本 (nihon)Nước Nhật
日曜日 (nichiyoubi)Chủ nhật
本
+15 XPBẢN
Nghĩa: Gốc, sách
Onyomi: HON
Kunyomi: moto
本 (hon)Quyển sách
日本人 (nihonjin)Người Nhật
人
+15 XPNHÂN
Nghĩa: Người
Onyomi: JIN, NIN
Kunyomi: hito
あの人 (ano hito)Người kia
三人 (sannin)3 người
学
+15 XPHỌC
Nghĩa: Học tập
Onyomi: GAKU
Kunyomi: mana(bu)
学生 (gakusei)Học sinh
大学 (daigaku)Đại học
生
+15 XPSINH
Nghĩa: Sống, sinh ra
Onyomi: SEI, SHOU
Kunyomi: i(kiru), u(mareru)
先生 (sensei)Giáo viên
生まれる (umareru)Sinh ra
Bí Kíp Làm Bài Thi JLPT Cho Bài Học Này
- ✓Trợ từ は viết bằng chữ Ha nhưng luôn phát âm là Wa.
- ✓Danh từ + じん (人) dùng để chỉ quốc tịch (Ví dụ: ベトナム人, 日本人).
- ✓Hậu tố さん dùng cho người khác, KHÔNG BAO GIỜ tự thêm さん vào tên của chính mình.