アジア · châu Á
Ngày 1
Katakana
Dùng nhiều cho từ vay mượn, tên riêng, đồ vật và công nghệ. Hãy so sánh nét góc cạnh với Hiragana.
46
chữ
20
câu quiz
4
cách luyện
Bảng chữ
Desktop hiển thị dạng lưới rộng để scan nhanh toàn bộ bảng.
インク · mực
ウール · len
エアコン · máy lạnh
オレンジ · cam
カメラ · máy ảnh
キロ · ki-lô
クラス · lớp học
ケーキ · bánh kem
コーヒー · cà phê
サッカー · bóng đá
シャツ · áo sơ mi
スマホ · điện thoại
セーター · áo len
ソファ · ghế sofa
タクシー · taxi
チーズ · phô mai
ツアー · tour
テレビ · tivi
トイレ · nhà vệ sinh
ナイフ · dao
ニュース · tin tức
ヌードル · mì
ネクタイ · cà vạt
ノート · vở
ハンバーガー · hamburger
ヒーター · máy sưởi
フォーク · nĩa
ヘルメット · mũ bảo hiểm
ホテル · khách sạn
マイク · micro
ミルク · sữa
ゲーム · trò chơi
メール · email
モデル · người mẫu
タイヤ · lốp xe
ユーロ · euro
ヨガ · yoga
ラジオ · radio
リモコン · điều khiển
ルール · quy tắc
レモン · chanh
ロボット · robot
ワイン · rượu vang
ヲ · chữ hiếm dùng
パン · bánh mì
Luyện viết
Viết từng chữ trên ô luyện
Đã luyện 0/46 chữ. Dùng chuột, bút cảm ứng hoặc tay trên mobile.
Gợi ý từng nét
ア · 2 nét
Xem nét đỏ chạy trước, sau đó tập viết lại trên ô luyện bên trái.
ア
a
Quan sát dáng chữ, viết chậm từ trên xuống dưới, trái sang phải.
Ví dụ: アジア · châu Á