Từ Con Số 0 Chinh Phục JLPT N4
Kế hoạch 12 tuần được chia nhỏ thành từng nhiệm vụ hàng ngày (Daily Quests). Học chắc lý thuyết Minna no Nihongo, rèn luyện bài tập thực tế và tự tin thi đỗ JLPT N4.
Tiến độ tổng thể
1%
1 / 84 ngày hoàn thành
Tuần 1: Nhập Môn Chữ Cái & Minna Bài 1 - 3
Thuộc bảng Hiragana, Katakana, học cách chào hỏi và nắm vững câu danh từ cơ bản (Bài 1 - 3).
Tuần 1
1/7 ngày
Bảng chữ cái Hiragana
Học 46 chữ Hiragana cơ bản, quy tắc biến âm và luyện viết nét.
Bảng chữ cái Katakana & Game tốc độ
Học bảng Katakana và chơi thử thách phản xạ chữ cái.
Minna Bài 1: Giới thiệu bản thân
Học mẫu câu khẳng định, phủ định, nghi vấn với です・ではありません・ですか.
Minna Bài 2: Chỉ thị từ đồ vật & Sở hữu
Phân biệt これ・それ・あれ・この・その・あの và trợ từ sở hữu の.
Minna Bài 3: Vị trí địa điểm & Giá tiền
Học vị trí ここ・そこ・あそこ, từ để hỏi どこ và cách hỏi giá いくら.
Luyện tập: Trợ từ cơ bản & Hán tự N5 Tuần 1
Luyện điền trợ từ は, も, の và 10 chữ Hán đầu tiên (日, 月, 火, 水, 木, 金, 土...).
Tổng ôn Tuần 1 & Mini Test
Ôn lại toàn bộ từ vựng 3 bài đầu và làm bài test trắc nghiệm tổng hợp.
Tuần 2: Minna Bài 4 - 7 (Thời gian, Di chuyển, Ngoại động từ, Cho nhận)
Làm chủ 4 thì của động từ ます, trợ từ phương tiện で, hướng di chuyển へ, tân ngữ を và cho nhận cơ bản.
Tuần 2
0/7 ngày
Minna Bài 4: Thời gian, Giờ giấc & Động từ ます
Đọc giờ phút, 4 thì của động từ và trợ từ thời gian に.
Minna Bài 5: Đi, Đến, Về & Phương tiện
Học 行きます・来ます・帰ります đi với trợ từ へ, で, と.
Minna Bài 6: Ngoại động từ & Rủ rê ませんか
Học tân ngữ を, nơi diễn ra hành động で và rủ rê Vませんか・Vましょう.
Minna Bài 7: Công cụ, Ngôn ngữ & Cho nhận
Học công cụ で, あげます・もらいます và câu hỏi もう Vましたか.
Luyện chia động từ thể Masu & Trợ từ
Luyện tập phản xạ trợ từ を, に, で, へ, と, から, まで.
Kanji N5: Động từ và Thời gian
Học Kanji: 今, 時, 分, 半, 行, 来, 帰, 食, 飲, 見, 聞.
Tổng ôn Tuần 2 & Thử thách Flashcard
Ôn tập 50 từ vựng và 4 bài hội thoại thực tế.
Tuần 3: Minna Bài 8 - 11 (Tính từ, Sở thích, Tồn tại, Lượng từ)
Thành thạo chia tính từ い & な, cấu trúc thích/giỏi với が, tồn tại あります/います và lượng từ đếm đồ vật.
Tuần 3
0/7 ngày
Minna Bài 8: Miêu tả & Tính từ い / な
Phân biệt và chia phủ định tính từ い và な, bổ nghĩa danh từ.
Minna Bài 9: Sở thích, Năng lực & Lý do から
Học 好き・嫌い・上手・下手・わかります đi với が và liên từ から.
Minna Bài 10: Sự tồn tại & Vị trí không gian
Phân biệt あります (vật) vs います (người/động vật) và các từ chỉ vị trí.
Minna Bài 11: Lượng từ, Khoảng thời gian & Tần suất
Đếm đồ vật ひとつ〜とお, đếm người, đếm máy móc, tần suất 1 tuần 2 lần.
Luyện tập Trắc nghiệm Tính từ & Lượng từ
Luyện phản xạ chia tính từ và đặt vị trí lượng từ đúng chuẩn.
Kanji N5: Vị trí & Tính từ đối lập
Học Kanji: 大, 小, 高, 安, 新, 古, 上, 下, 中, 前, 後, 右, 左.
Tổng ôn Tuần 3 & Kiểm tra 11 bài đầu
Kiểm tra tiến độ 1/4 chặng đường đầu tiên.
Tuần 4: Minna Bài 12 - 15 (So sánh, Mong muốn, THỂ TE & Xin phép/Cấm đoán)
Chinh phục bước ngoặt Thể て (て形), yêu cầu lịch sự, hành động đang tiếp diễn, xin phép và cấm đoán.
Tuần 4
0/7 ngày
Minna Bài 12: Quá khứ Tính từ & So sánh
Chia quá khứ tính từ, so sánh hơn (より), so sánh 2 vật (どちら) và số một (一番).
Minna Bài 13: Muốn đồ vật (ほしい), Muốn làm (Vたい) & Mục đích
Học Nがほしい, Vたい và đi đâu để làm gì (V bỏ masu + に 行きます).
Minna Bài 14: CỘT MỐC THỂ て (て形) & Yêu cầu lịch sự
Quy tắc chia Thể Te của 3 nhóm động từ, Vてください và Vています.
Minna Bài 15: Xin phép (てもいい) & Cấm đoán (てはいけない)
Học Vてもいいですか, Vてはいけません và trạng thái kết quả Vています.
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN CHIA THỂ TE (Te-Form Drill)
Luyện chia thuần thục 30 động từ sang thể て không cần suy nghĩ.
Sắp xếp câu tìm sao ★ JLPT N5
Luyện giải dạng bài dấu sao ★ kinh điển của JLPT.
ĐÁNH GIÁ THÁNG 1: Thi Thử JLPT N5 Mini Test
Làm bài thi thử N5 đánh giá năng lực 15 bài đầu tiên.